Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở

by Yến Nhi

Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở | Tilado.edu.vn

Bài viết Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở thuộc chủ đề về việc học đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng tilado.edu.vn tìm hiểu Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở trong bài viết hôm nay nha !

Phải chăng bạn đang tìm hiểu chuyên mục về giáo trình tiếng trung cơ bản pdf phải không? Có đúng là bạn đang muốn tìm kiếm chuyên mục ý nghĩa về chủ đề Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở phải vậy không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây.

Xem clíp hướng dẫn về tài liệu học tiếng thái pdf


Clíp với nội dung “tài liệu học tiếng thái pdf”

 

Hình Ảnh Về tài liệu học tiếng thái pdf

Tài Liệu Học Tiếng Thái Pdf - Giáo Trình Hán Ngữ 3 (Bài 10): Cửa Phòng Họp Đang Mở

Hình ảnh minh hoạ

Các bước tiến hành tài liệu học tiếng thái pdf

Tự học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ quyển 3 (bài 10): 会议厅的门开着呢。 Huìyì tīng de mén kāi zhene. Cửa phòng họp đang mở
===
Xem thêm các bài trong giáo trình Hán ngữ 3 phiên bản mới:
Bài 1 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 2 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 3 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 4 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 5 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 6 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 7 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 8 giáo trình Hán ngữ 3:
Bài 9 giáo trình Hán ngữ 3:
===
Tài liệu học tập:
Tải file pdf và mp3 giáo trình Hán ngữ 3 ở:
Lượng từ tiếng Trung:
Cách dùng trợ từ 着 (đang) và phân biệt 在 với 着: tiếng Trung cơ bản:

BÀI 10 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 3
1. 会议厅 huì yì tīng: Phòng họp
2. 中心 zhōng xīn: Trung tâm
3. 服务员 fú wù yuán: Nhân viên phục vụ
4. 长 Zhăng: Mọc, lớn, trông
5. 个子 gè zǐ: Dáng vóc
6. 左右 zuǒ yòu: Khoảng
7. 戴 dài: Đeo, đội
8. 着 zhe: Trợ từ
9. 副 fù: Cặp, đôi
10. 穿 chuān: Mặc
11. 西服 xī fú: Âu phục, đồ vest
12. 裙子 qún zi: Váy
13. 干 gàn: Làm
14. 主持人 zhǔ chí rén: MC
15. 小伙子 xiǎo huǒ zǐ: Chàng trai
16. 扛 káng: Vác, khênh
17. 摄像机 shè xiàng jī: Máy quay
18. 麦克风 mài kè fēng: Micro
19. 讲话 jiǎng huà: Nói, phát biểu
20. 墙 qiáng: Tường
21. 喜 xǐ: Hỉ, vui
22. 婚礼 hūn lǐ: Hôn lễ
23. 热闹 rè nào: Náo nhiệt
24. 挂 guà: Treo, móc
25. 灯笼 dēng long: Đèn lồng
26. 摆 bǎi: Bày, xếp
27. 新娘 xīn niáng: Cô dâu
28. 棉袄 mián ǎo: Áo bông
29. 新郎 xīn láng: Chú rể
30. 帅 shuài: Đẹp trai

Các câu hỏi về tài liệu học tiếng thái pdf

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tài liệu học tiếng thái pdf hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết tài liệu học tiếng thái pdf Cực Ngon ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tài liệu học tiếng thái pdf Cực Ngon ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết tài liệu học tiếng thái pdf Cực Ngon ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Thống kê về bài viết này

Video “Giáo trình Hán ngữ 3 (bài 10): Cửa phòng họp đang mở” đã có 55518 lượt xem, được like 589 lần, chấm 5.00/5 điểm.

Kênh Happy Mobile đã dành nhiều công sức và thời gian để hoàn thành video này với thời lượng 00:24:28, mọi người hãy chia sẽ video này để ủng hộ tác giả nha.

Từ khoá cho video này: #Giáo #trình #Hán #ngữ #bài #Cửa #phòng #họp #đang #mở, tiếng hoa,tiếng trung,hán ngữ 3 bài 10,bài 10 hán ngữ 3,bài 10 quyển 3,han ngu 3,giao trinh han ngu 3,hán ngữ 3,giáo trình hán ngữ quyển 3,giáo trình hán ngữ 3,giáo trình hán ngữ,học tiếng hoa,học tiếng trung,tiếng trung online,tiếng trung giao tiếp,tự học tiếng trung,tiếng trung quốc,hán ngữ,hoa ngữ,quyển 3,hoc tieng trung,lượng từ tiếng Trung,bài 10 giáo trình hán ngữ 3,phòng họp,nhân viên,tiếng trung văn phòng

Tra cứu thêm tin tức ở WikiPedia

Bạn khả năng tìm thêm nội dung chi tiết về tài liệu học tiếng thái pdf từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://tilado.edu.vn/

Xem các chủ đề liên quan ở ở : https://tilado.edu.vn/hoc/ngoai-ngu/tieng-thai/”

You may also like

26 comments

Avatar Of Ngoan Trịnh Thị
Ngoan Trịnh Thị 16/02/2022 - 10:10 chiều

Cô ơi hay quá ạ, e muốn học tiếp gtr4,5,6 ở chỗ cô e phải làm tn?

Reply
Avatar Of Mei Mei
Mei Mei 16/02/2022 - 10:10 chiều

Cô ơi e góp ý xíu ạ
shoubiao là đồng hồ mà đúng k ạ nhưng trong vid cô ghi là găng tay ạ
em có sai thì mong cô đừng trách ạ
Chúc cô luôn mạnh khỏe ạ

Reply
Avatar Of Minh Hiền Nguyễn Thị
Minh Hiền Nguyễn Thị 16/02/2022 - 10:10 chiều

你好

Reply
Avatar Of Yêu Phim Hoa Ngữ
Yêu Phim Hoa Ngữ 16/02/2022 - 10:10 chiều

12:15 cô ơi, phần ví dụ e vó thể viết là 墙上贴着一双红的喜字 được kh ạ

Reply
Avatar Of Bảo Bảo
bảo bảo 16/02/2022 - 10:10 chiều

气氛

Reply
Avatar Of Bảo Bảo
bảo bảo 16/02/2022 - 10:10 chiều

他穿着一件蓝色的毛衣

Reply
Avatar Of Bảo Bảo
bảo bảo 16/02/2022 - 10:10 chiều

墙上贴着红双喜字

Reply
Avatar Of Bảo Bảo
bảo bảo 16/02/2022 - 10:10 chiều

同学们走着,说着,笑着,可热闹啦。

Reply
Avatar Of Bảo Bảo
bảo bảo 16/02/2022 - 10:10 chiều

..

Reply
Avatar Of Mạnh Nguyễn
MẠNH NGUYỄN 16/02/2022 - 10:10 chiều

第十课 : 会议厅的们开着呢。
1 会议厅huìyìtīng
*厅tīng 。
2 中心 zhōngxīn
购物中心 gòuwùzhōngxīn
购市中心。 gòu shì zhōng xīn
3 服务员 。 fúwùyuán
4 张zhǎng : mọc ,lớn , trông.
– 院子 yuànzī
– 颗 lt
– 院子里张着一颗树????。
– 孩子都长大了。
– 他长得很帅。
– 他长得这么样?
5 个字gèzì
高个子 。
个字很好。
6左右 zuǒyòu
十天左右。
一百个人 左右 。
7 戴 dài 。đeo, đội , quàng .
– 戴帽子dài māozi
– 戴眼镜 dài yánjìng
– 戴手表 dài shǒubiào
– 戴围巾dàiwéijī
8 着zhe
9 副 fù : đôi ,bộ thành bộ , ko nhất thiết là 2 cái .
* 双 shuāng . Đôi
– [ ] 一副对联yífù duìlián。
– [ ] 一副象棋 yífù xiàngqí
– [ ] 一副愿景yífù yǎngjìng
– [ ] 一副手套 ????yífù shǒutào
* 双
– [ ] 一双筷子????
– [ ] 一双眼睛????。
– [ ] 一双手 shǒu
– [ ] 一双鞋xié
– [ ] 一双袜子???? wàzì。
10 穿chuān
穿衣服。
穿鞋子。xiézì
11 西服???? xīfú
12 裙子qúnzi
一条裙子。
13 干 gàn。làm
* 做 : làm
– 这件事我一个人做(干)不了liǎo。
– 你在这里干(做) 什么了?
– [ ] 做 : thường làm những công việc rõ ràng , cụ thể kết hợp với nhiều loại tâm ngữ .
– 做手术 shǒushù phẫu thuật
– 做买卖。
– 我还没做作业。
– [ ] 干 gān: chỉ làm những việc chung chung, kết hợp với một số it Tân ngữ hoặc dùng hỏi lí đó mục đích.
– 干活 儿gānhuór
– 你来找我干嘛?
14 主持人zhǔchírén
主持zhǔchí。
15 小伙子 xiǎohuǒzì
– 小姑娘xiǎogūniàng。
16 扛káng
17 设想机 shèxiàngjī
18 麦克风???? màikèfēng。
19 讲话jiǎnghuà。
20 墙qiáng
一堵墙yīdǔqiáng。
21 喜xǐ
喜事,喜字, 双喜字 。
22婚礼hūnlǐ
举行婚礼jǔxínghūnlǐ
23热闹rènnào
很热闹。
气氛很热闹。qìfēn hěn rènào。
24 挂guò 。
挂衣服 。
挂画 。
挂电话 。
25 灯笼????dēnglong
26 摆bǎi
摆在桌子上 。
27 新娘????xīnniáng
28 棉袄mián‘ǎo
29 新郎????xīnláng。
30 帅shuài
帅哥。
31 领带lǐngdài
大领带: dǎ lǐngdài 。
32 热情❤️rèqíng。
他热情的请客人吃糖。
33 客人 kèrén
34 倒dào
道岔 dàochá 。
倒咖啡☕️。
倒酒。
35 不停 bùtíng
不停+ 地 + V : liên tục làm cái gì
– 他不停地哭。
V/adj + 个不停 : làm tính chất ko ngừng .
– 说个不停 。
– 他说个不停 。
– 忙个不停 。
– 最近我忙个不停。
36 气氛 qìfēn
气氛很好 qìfēn hénhǎo。
NGỮ PHÁP 着 zhe
V+ 着zhe: biểu thị sự tiếp diễn của động tác , trạng thái , thường dùng khi miêu tả .
– 墙上贴着红双喜字。
– 贴着tiēzhe
– 同学们走着,笑着,说着, 可热闹啦la。
– 热闹rènào
– 穿着 。 chuān zhe
– 他穿着一件蓝色的毛衣。
Phủ Định
没有 +V + 着 zhe
– 门没有开着呢。
– 开着 kāizhe
– 书上没写着名字, 不知道是谁的书 。
– 写着xiězhe
Nghi Vấn
V + 着zhe… 没有?
– 墙上挂着地图没有 ?
– 挂着 guàzhe。
– 地图dìtú。
– 里边开着会没有?
– 开着 kāizhe
V1 + 着 + V2 : biểu thị trạng thái cách thức tiến hành của hoạt động thứ 2 .
– 老师站着讲课。
– 站着zhànzhe1
– 讲课 jiǎngkè 2
– 他笑着对我说: “欢迎,欢迎????”
– 笑着1
– 对我说2 。
– [ ] 在, 正在,在 + 着
– 里边正上着课呢
– 正上着课。
– 他正在躺着看书呢。
– 在躺着 zàitǎngzhe。

Reply
Avatar Of Đặng Văn Thanh
ĐẶNG VĂN THANH 16/02/2022 - 10:10 chiều

zủa yòu với da gai khác nhau ntn ạ

Reply
Avatar Of Thom Luu
thom luu 16/02/2022 - 10:10 chiều

老师,谢谢

Reply
Avatar Of Bao Pham
bao pham 16/02/2022 - 10:10 chiều

vậy là em đã xem hết 10 bài, còn mấy bài sau đành phải tự học vậy , tks kiu cô Thoan

Reply
Avatar Of Violet Sad
Violet Sad 16/02/2022 - 10:10 chiều

多谢老师

Reply
Avatar Of Khánh Duy
Khánh Duy 16/02/2022 - 10:10 chiều

戴手表 là đeo đồng hồ.
戴手套 mới là đeo găng tay chứ cô??

Reply
Avatar Of Vandoan Dang
Vandoan Dang 16/02/2022 - 10:10 chiều

老师最好

Reply
Avatar Of Đông Vũ Sơn
Đông Vũ Sơn 16/02/2022 - 10:10 chiều

căm ơn cô rất nhiều

Reply
Avatar Of Virus Vui Vẻ
Virus Vui Vẻ 16/02/2022 - 10:10 chiều

hay quá. mình cố gắng xem hết quảng cáo và kích vào link quảng cáo để ủng hộ kênh của cô. <3

Reply
Avatar Of Chinh Ngo
Chinh Ngo 16/02/2022 - 10:10 chiều

không phải 颗树 cô ơi, 棵树 mới đúng ạ

Reply
Avatar Of Nguyentrunghau Nguyen
Nguyentrunghau Nguyen 16/02/2022 - 10:10 chiều

戴手表là đeo đồng hồ mà 戴手套 mới là đeo găng tay cô bị nhầm mất r

Reply
Avatar Of Hien Nguyen
Hien Nguyen 16/02/2022 - 10:10 chiều

Em cám ơn cô nhiều, em đã xem hết video giáo trình Hán Ngữ 3 của cô. 非常感谢。 ♥️♥️♥️

Reply
Avatar Of Hoe Nguyen
Hoe Nguyen 16/02/2022 - 10:10 chiều

谢谢老师 ❤️

Reply
Avatar Of Too Sandy
Too Sandy 16/02/2022 - 10:10 chiều

7:45 手表⌚ là đồng hồ đeo tay còn 手套???? mới là găng tay mà cô

Reply
Avatar Of Vi Vi
Vi Vi 16/02/2022 - 10:10 chiều

Sau khi theo học quyển 1 và quyển 2 ở trên trường thì em đã tự học quyển 3 dưới sự hướng dẫn của cô. Đến hôm nay thì cũng đã xong rồi ạ. E cảm ơn cô rất nhiều. Hi vọng là e sẽ được viết tiếp những dòng như thế này trong bài cuối cùng của quyển 4. E sẽ cố gắng ạ.

Reply
Avatar Of Minh Đức Lý
Minh Đức Lý 16/02/2022 - 10:10 chiều

Hãy đăng ký cho cô
????
????

Reply
Avatar Of Minh Đức Lý
Minh Đức Lý 16/02/2022 - 10:10 chiều

????????????????????????????

Reply

Leave a Comment