ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG THÁI – BẠN BÈ – HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN

by Yến Nhi
3,3K views 5 minutes read

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG THÁI – BẠN BÈ – HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN | Tilado.edu.vn

Các bạn đang xem ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG THÁI – BẠN BÈ – HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN

Tiếng Thái (ภาษาไทย, chuyển tự: phasa thai, đọc là Pha-xả Thay), trong lịch sử còn gọi là tiếng Xiêm, là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.

Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc ngày nay và nhiều nhà ngôn ngữ học đã đưa ra những bằng chứng về mối liên hệ với các ngữ hệ Nam Á, Nam Đảo, hoặc Hán-Tạng. Đây là một ngôn ngữ có thanh điệu (tonal) và có tính phân tích (analytic). Sự phối hợp thanh điệu, quy tắc chính tả phức tạp, tạo liên hệ (có thể là liên tưởng?) và sự phân biệt trong hệ thống thanh điệu khiến tiếng Thái trở nên khó học với những người chưa từng sử dụng ngôn ngữ có liên quan.

Nắm bắt được cách sử dụng đại từ nhân xưng đúng theo từng ngữ cảnh sẽ giúp chúng ta tránh được những rắc rối không đáng có, lại còn khiến cho người bản địa cảm thấy được sự nghiêm túc khi học tiếng Thái của chúng ta. Cùng mình tìm hiểu cách sử dụng đại từ nhân xưng sao cho đúng nha.

Nếu thấy ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG THÁI – BẠN BÈ – HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN hay, giúp team like và chia sẻ để nhiều người biết hơn bạn nha !

Nếu thấy ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG THÁI – BẠN BÈ – HỌC TIẾNG THÁI CƠ BẢN chưa tốt, hãy comment giúp team phát triển tốt hơn cho các bài sau này nha !

Đăng kí theo dõi kênh Gemie Ploy :
Đăng kí theo dõi Vlog chém gió tiếng Thái:
—————————
Website:
—————————

Cách sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Thái

ผม – phổm – Tôi ( dùng cho nam)
ดิฉัน – đị chăn – Tôi ( dùng cho nữ)
ฉัน – chẳn [tɕʰǎn] – Ngôi thứ 3 ( dùng được cho cả nam và nữ )
คุณ – khun [kʰun] – Bạn
เรา – rao [raw] – Chúng tôi, chúng ta
เขา – khảu [kʰǎw] – cô ấy, anh ấy( dùng cho số ít và số nhiều)
มัน – măn [mɑn] nó( dùng cho vật)
พวกเขา – phuak^ khảu [pʰûak kʰǎw] – Họ
พี่ – phi^ [pʰîː] Chị gái, anh trai
น้อง – nóng [nɔːŋ] Em ( người lớn gọi người nhỏ tuổi hơn mình, dùng cho cả nam và nữ)
ลูกพี่ ลูกน้อง – luk^ phi^ – luk^ nóng [luːk pʰiː luːk nɔːŋ] Con ( dùng cho nam và nữ )
Đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Thái

Đại từ nhân xưng trong tiếng Thái khả năng song sánh mức độ với đại từ nhân xưng trong tiếng Việt (không hoàn toàn chính xác)
ผม-คุณ: tôi-bạn
เรา-นาย: tôi-ông
เรา-เธอ: tớ-cậu
ฉัน-เธอ: tớ-cậu
เค้า-เธอ: tớ-cậu
เรา-แก: tao-mày
เค้า-แก: tao-mày
ฉัน-แก: tao-mày
ข้า-เอ็ง: ta-ngươi, tôi-mình
กู-มึง: tao-mày
GIAO TIẾP TIẾNG THÁI:
TỪ VỰNG tiếng Thái theo chủ đề:
ĐỌC TIẾNG THÁI:
NGỮ PHÁP TIẾNG THÁI:

Đại Từ Nhân Xưng Và Các Hình Thái – Tiếng Anh Đô Đô

#hoctiengthai #gemieploy #daitunhanxung
Thông tin cá nhân:
FB:
IG:
Và nhớ bình luận đóng góp ý kiến của bạn ở dưới video này nha!

source: https://tilado.edu.vn/

Xem Tiếng Thái ở : https://tilado.edu.vn/hoc/ngoai-ngu/tieng-thai/ 

Từ khoá cùng chủ đề: mày tao trong tiếng thái; xưng hô trong tiếng thái; mày trong tiếng thái; tao thích mày tiếng thái; đại từ nhân xưng trong tiếng thái; tao trong tiếng thái; xưng hô tiếng thái; đại từ nhân xưng tiếng thái; mày tao tiếng thái; cách xưng hô trong tiếng thái; cách xưng hô tiếng thái; bạn trong tiếng thái; các cách xưng hô trong tiếng thái; chị trong tiếng thái; tôi trong tiếng thái; chị tiếng thái là gì; tao thích mày trong tiếng thái; xưng hô người yêu trong tiếng thái; tao yêu mày tiếng thái; xưng hô thân mật trong tiếng thái; nủ trong tiếng thái; em trong tiếng thái; tao không thích mày tiếng thái; hia trong tiếng thái là gì; tao yêu mày trong tiếng thái; đại từ xưng hô tiếng thái; cách xưng hô trong tiếng thái lan; việc làm tiếng thái lan tại hà nội; cách xưng hô thân mật trong tiếng thái; anh chị trong tiếng thái; mày tao trong tiếng anh; xưng hô thân mật trong “tiếng thái”; cách xưng hô của người thái lan; tiếng thái phiên âm; việc làm tiếng thái; đại từ nhân xưng; em; phí trong tiếng thái là gì; mây đai trong tiếng thái nghĩa là gì; tua eng tiếng thái là gì

You may also like

Leave a Comment