50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ

50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ | Tilado.edu.vn

Các bạn đang xem bài : 50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ

Nếu bài viết về 50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ bạn thấy hay, hãy Like và share ủng hộ team bạn nha <3 Nếu thấy 50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ chưa hay, góp ý bằng cách comment giúp giup nâng cao hơn hơn nha !!

50 Câu tiếng Trung giao tiếp SIÊU DỄ NHỚ
1. Hẹn gặp lại – 再見。 Zàijiàn.( chai chen )
1. Câm mồm – 閉嘴! Bì zuǐ! ( bi chuẩy )
3. Đã lâu rồi – 好久。 Hǎojiǔ.( háo chiểu )
4. ở sao không? –為什麼不呢? Wèishén me bù ne?(uây sấn mơ bu nơ?)
5. Cạn ly – 乾杯(見底)! Gānbēi /jiàn dǐ! ( can bây / chen tỉ )
6. Chúa ơi – 天啊. Tiān a ( then a )
7. Không được – 不行! Bùxíng! (pu xíng )
8. Chờ tý – 等一等。 Děng yī děng. (tẩng y tẩng )
—————————————————
EDM Detection Mode của Kevin MacLeod được cấp phép theo giấy phép Creative Commons Attribution (
Nguồn:
Nghệ sĩ:
——————————–

TƯ VẤN ĐĂNG KÍ HỌC ONLINE: PHONE/ZALO 0868 818 123
(ƯU ĐÃI LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH).

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📖Thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung:
📖Nghe song ngữ Trung – Việt:
📖Tiếng Trung cấp tốc cho lao động:
📖500 chữ Hán cơ bản:
📖Giáo trình tiếng Hoa thực dụng:
📖3000 câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

source: https://tilado.edu.vn/

Xem Tiếng Lào ở : https://tilado.edu.vn/hoc/ngoai-ngu/tieng-lao/

Categories: book, Chưa phân loại, Học, Ngoại Ngữ, Suy Ngẫm, Tiếng Anh, Tiếng Lào, Tiếng Thái, Truyện, Truyện Cổ Tích, Truyện Cười, Vẽ Tranh,
Tags: 1080p, 123quot, 15H15, 1sinh, 2021Cô, 20Apr01, 22TIẾT, 23BÀI, 24H, 28m, 305QĐUBND, 33m, 39CỔ, 39HÀNH, 3chaistranning, 5Gຮຽນພາສາຫວຽດຟາກກດຕດຕາມແນ, 6Nguyên, 7Nguyên, ÁC, ẠI, airline, ẩm, AMEE, amp, ăn, Angeles, Anh, Annie, ANTG, áo, áp, app, artwood, Asean, , bác, Bài, bạn, bằng, bánh, Bao, Bât, Bảy, BBQ, , bẻAnnie, Beat, BEAUTIFUL, Beck39Stage, Bee, Beem, beginner, Bên, bệnh, bếp, , Bia, Bịch, Biện, biết, biểu, Bình, Bit, Biti39s, BMHH, , bob, bóc, bởi, Bốn, BÔNG, BOTEN, Buffet, BỤI, Bun, bừng, Bunpimay, bước, buôn, Bứt, BYE, cả, các, Cách, cái, CaiHà, Cảm, Cameraman, CAMPUCHIA, cần, càng, cảnh, cao, cấp, Cắt, câu, câulive, Cave, cày, chả, Chăm, Chăn, chanel, chàng, CHANGG, Channel, chào, Chất, Châu, chay, CHDCND, chè, Chém, Chen, chết, chỉ, Chia, chiếc, Chiến, chiều, chìm, chính, Chịu, cho, Chơi, chống, chủ, chưa, chuẩn, chúc, CHỬI, Chứng, chungtieng, chuối, chương, chuyển, CLIP, , côgáiLào, COI, collab, Color, con, công, Corona, Counting, Country, cover, Covid, Covid19, Crew, , của, Cuba, cực, cụm, cùng, cuộc, cuối, Cuốn, cuồng, Cypher, Dad, dẫn, Dance, dạo, dấu, dạy, dâytừ, dịch, diệt, dtuTV, dữ, dục, DUỆ, Dụng, dưới, Duy, DUYÊN, DZUS, Đà, ĐẶC, Đại, đạmgiao, Đang, Đánh, Đập, đất, ĐBSCL, ĐCMampN, đề, đếm, đến, đẹp, đều, ĐH, ĐHCL, đi, địa, điểm, điển, đieu, đình, Độ, đoàn, đọc, đổi, đơn, động, ĐỘT, ĐỨA, được, đường, , Eat, Ekip, Én, English, EP1, ep1ຊວຍວຽກພແມGiúp, ep1ຕວສະກດtieng, ep1ສບກງກນຂາມພາສາລາວtieng, ep2Gia, ep2ສບກງກນຂາມພາສາລາວtieng, ep2ໝາ, ep3ຕວສະກດ, EP4, EP45, EP46, Ep8, EP86, EXO, Fane, Farm, FBNC, Food, Full, Fun, gác, Gái, gần, Ganh, gặp, gây, GDampĐT, Gem, GFS, ghép, , gia, Giai, giản, GIANG, gianngàytháng, giao, giáp, giây, giờ, Giới, Giọng, giờtieng, GIÙ, giúp, GỠ, Góc, gọi, Google, GPEVNEN, Grabbike, Gửi, Gừng, , Hắc, haha, hai, hạn, hàng, hành, hảo, HÁT, hậu, Hay, hệ, Hẹn, Hết, Hidden, Hiệp, HIỂU, hình, hit, Hmong, , Hoa, hoặc, hoàn, Hoàng, học, họcquot, hỏi, hôm, hôn, Hồng, hợp, hợptieng, HOTGIRL, HSKK, HUẾ, Hứng, HUNG39, Hunter, hướng, Hút, Hữu, huyện, IDOL, IFO, Indonesia, iphone, J97, JACK, Jaytee, K13, k19D, karaoke, kể, kẹo, kết, kểtiếng, Khả, KHÁC, khách, khái, Khám, khảo, Khắp, khẩu, khét, khi, khích, Khiến, Khmer, khổ, Khoa, khoangành, Khốc, khoi, KHÔN, không, KHU, khuônພຄວນtiếng, khuyến, KÍCH, Kido, Kids, kiếm, kiện, Kiep, Kiệt, KIM, Kinh, Kon, Kông, Korean, KTX, KTXH, KWANG, Kỳ, kỵwoodworking, , LẠC, Lái, làm, Lân, làng, Langmaster, language, lãnh, Lào, Lào75, Lào95, LàoBiểu, LàoChùa, Làohoc, LàoKhá, Làoquot, Laos, Laoshi, Làosom, Làotieng, LàoTrần, LàoViệt, LàoViệtเรยนรคำศพทลาว, Làoຂະໜາດ, Làoຄອບຄວຂອງຂອຍ, Làoຈຳແນກ, Làoຍງຍງ, Làoຍອນວາ, Làoຍອນສະນນພາສາຫວຽດtieng, làoຕາຕະລາງຕວອກສອນຫວຽດtienglaotiengviet, Làoຖາແມນ, Làoນບມນບ, Làoບດສນທະນາກຽວກບການບອກທາງ, Làoວທໃຊວນນະຍດtieng, Làoໜາຈະ, Làoຮາງກາຍຄນເຮາtieng, Làoເວລາ, Làoແມນແຕ, lập, lậu, , Lee, LEMESE, lên, LHS, LỊCH, liệt, liệu, Life, live, Livetream, LỠ, Loa, loại, loạn, Loát, lời, lớn, Lòng, LONGC, lớp, Los, Lọt, LỬ, Luận, Luang, Luangprabang, Lực, Luckylife, LuckylifeLivekinh, lùng, lược, lương, Lưu, luyện, , lýquot, , Mạc, Mại, Màn, Mang, Mạnh, Master, mật, Mau, máy, MAYTHONGDICHCOM, MCK, mẹ, Media, mekong, melody, mém, Mèn, Mẹo, Mercedes, mẹtieng, , miễn, Min, Mình, MISTHY, MLP, , Mobile, mọi, mom, môn, Móng, một, MTP, mua, Mừng, Mười, muốn, Muống, MUSIC, Mỹ, năm, NamນກສກສາລາວໄປເຮດຫວຽດນາມຢຫວຽດນາມEp1เดกเสบเหวยดนาม, năng, nào, nạt, nay, NDTP, nể, nên, NÈTravel, Nếu, NFT, Nga, Ngạc, Ngài, NGẤM, ngắn, Ngàng, Ngáo, Ngất, ngày, Nghề, Nghèo, ngheເວາລາວກວນໆ, Nghĩ, nghĩa, nghiệm, NGHIỆN, Nghiệp, ngờ, Ngoại, Ngọc, ngôn, ngữ, ngữĐHQGHN, ngừng, người, người31, NGUỒN, nguy, nguyên, Nhà, Nhạc, nhàlive, nhận, nhăng, nhanh, NHẬT, nhau, nhảy, nhỉ, Nhiên, nhiệt, Nhiêu, nhịp, nhớ, nhóm, nhộn, như, những, niệm, nợ, nói, NÓNG, Nóngquot, NTN, NTTU, NTTUNgười, Nụ, Nữa, núi, nữLưu, Number, Numbers, nước, NVT123, , Oanh, Óc, Official, ƠI, ơn, ông, ONLINE, Oops, Orijinn, Pachai, Pajai, Pakistan, Pakse, PakSongLaos, PẢN, Part, Personal, phá, phải, Phạm, Phần, Phanh, pháp, phát, phế, pheng, phí, Phiên, philipin, Phim, Phố, Phong, Phoumphithut, phụ, phục, phui, PHỤNG, Phương, PhuongLaotvLaos, PHÚT, PLG, Prabang, Pug, puPP39laoonly, QUA, Quách, quần, Quang, Quanglinhvlogs, quanh, quay, Quốc, quot, quot3quot, quotchạy, quotdư, quotgiải, quotHàng, quotHùng, quotlừaquot, quotNgầuquot, quotTiếng, quotXỏ, quotຂ, quotໄx, Quy, Quyền, quyết, QUỲNH, rào, RAP, raplove, rất, Rau, RẺ, react, Release, Resort, Revit, RICKY, rời, rong, Rosie, RPT, RSIIndicator, RUBIK, Ruma, Rụng, Rút, RZMas, Sắc, sách, sai, Saigon, Sấm, SamTai, sân, sang, sanh, sao, SAPA, sau, Sẽ, SeKong, seng, Sếp, Series, Sét, SGK, shine, Shopping, , SIÊU, sim, sinh, sinhtiếng, số, Sôi, SƠN, sống, Speak, speaking, special, SPIDERUM, SS05E06, Stage, STAR, store, STUDENTS, studio, Study, sứ, sửa, sục, sung, SƯỚNG, Suýt, , tăc, tai, TAISAKU, Tâm, Tân, tặng, táo, Tập, tắt, Tàu, Tày, , tên, tết, Tếu, Thác, Thách, Thái, Thailand, thậm, thân, tháng, thanh, thao, THẮP, thật, ThaTeng, Thầy, thể, thêm, theo, thì, Thiên, thiệu, Thịnh, thiquot, Thịt, THLC, Tho, thoại, thời, thơm, Thông, Thủ, thuật, thực, thuê, thui, thuốc, Thương, Thut, thủy, Tỉ, tịch, tiệm, TIỀN, Tiếng, tiếp, Tiết, tiêu, TikTok, TÌM, tin, Tính, tínhtieng, titto, TNTV, , toàn, Tốc, tôi, TơiMúa, Tóm, Tổng, Tony, TỌP, Topics, tốt, Touch, Town, TPHồ, trả, TRẮC, trái, Train, trận, Trang, tranh, Travel, Travis, Trẻ, trên, Tri, TRIỂN, triệt, triệu, trình, Trợ, TRÔI, trong, Trưa, trực, trùm, Trung, Trước, Trường, trườngtiếng, truy, Truyền, Từ, tuần, tức, Tum, Tuna, TÙNG, tươi, tưởng, túy, tuyên, tuyếncha, tuyệt, Tỵ, UDCK, ULIS, ứng, Unit, unitel, ƯỚC, , vàCÁI, vài, vàkết, Valentine39s, vân, Vang, Vanhseng, Vào, vật, vậy, về, Ven, Ventures, vết, , Vía, VIDEO, việc, viên, Vieng, Vientiane, việt, viet12, viethoc, việtLào, ViệtLàoLearn, ViệtLàoเรยนรภาษาเวยดลาว, vietlearn, VietNam, VietnameseLao, Việtthay, Việtเรยนรคำศพทภาษาลาว, Vìnêntiếng, Vingroup, Vinh, Vios, Virus, VLCO, vlog, VlogEP1, Vlogs, Vỡ, VOA, vóc, Vocabulary, Với, Vol2Bản, Vọng, VTC1, VTC14, VTC9, VTV4, VỤ, VŨ39, Vừa, vui, vùng, Vương, xạ, xác, xắn, XANH, Xào, Xavi, xây, Xem, Xếp, XỊ, xin, xinh, xỉu, Xoay, xóm, Xộn, xoquot, Xứ, xưa, Xuân, Xuất, xúc, xưng, yêu, заниматьсяучитьсяучитьизучать, เรยนภาษาลาว, เวยดนาม, แปลเพลงเวยดนาม, ກລາ, ກະສກຳ, ກະຮກຄເກາ, ການທກທາຍກນໃນພາສາຫວຽດນາມ, ການສກສາ, ການຮຽກຂານcách, ການເອນຊສດຕາງໆ, ຂອຍເປນນກຮຽນTôi, ຄquot, ຄວາມລບຂອງຫວໃຈ, ຄາແພງ, ຄຳສບແຕລະຂະແຫນງ, ຄຳເວາກຽວກບຄວາມຮກໃນພາສາຫວຽດນາມ, ງາມເມອງລາວ, ຊຳບໜຳ, ຍາຍຫພກໃໝ, ດtieng, ດງາມ, ດວຍເຫດວາບວາ, ດອກໄມນານາຊະນດ, ຕອນທ, ຕາຕະລາງຕວອກສອນຫວຽດHọc, ຖກຕອງທສດHọc, ນກສກສາລາວທຮາໂນຍ, ນກສກສາລາວທຽວທະເລຫວຽດນາມ, ນກສດ, ນາງຟາໃນກນສາງ, ບນປໃໝລາວ, ບອກທາງ, ປຂອງການຮຽນພາສາຫວຽດນາມ, ປະສບການ, ປະໂຫຍກປະສມ, ຜກ, ພາສາຫວຽດtieng, ພາສາຫວຽດtienglaotiengviet, ພເສດ, , ຢາກຟງຄາວາຮກ, ລດຊະນດຕາງໆ, ລະບຽບຂອງໂຮງຮຽນNội, ລາວ, ວດຈະນານກມ, ວດທະນະທຳ, ວທດາວໂຫລດ, ວນນະຍດພາສາລາວ, ວນນະຍດພາສາຫວຽດ, ວຽງຈນເຊນເຕ, ສງອາຫານ, ສວນຂອງໂຮງຮຽນVườn, ສາຍໃຈລາວຫວຽດ, ໝວດເລກ, ໝາກໄມແລະຜກຕາງໆ, ຫວຂ, ຫວຽດນາມ, ຫວຽດລາວ, ອດສາຫະກຳ, ອາຊບຕາງໆ, ອາລມ, ຮບແຂກ, ຮວກtieng, ຮານຄາ, ຮຽນຄາສບຜານບດຂາວ, ຮຽນຄຳສບກຽວກບພະຍາດໂຄວດ19, ຮຽນຄຳສບພາສາລາວຫວຽດນາມHọc, ຮຽນຄຳສບພາສາຫວຽດນາມລາວHọc, ຮຽນຄຳສບພາສາຫວຽດລາວHọc, ຮຽນຊຜກແຕລະຊະນດໃນພາສາຫວຽດ, ຮຽນຊຫວຜກໃນພາສາຫວຽດ, ຮຽນຊເອນຂອງຜກຫອມໃນພາສາຫວຽດ, ຮຽນພານສາຫວຽດອງກດEp18, ຮຽນພາສາລາວ, ຮຽນພາສາລາວຕອນທ, ຮຽນພາສາລາວຫວຽດນາມ, ຮຽນພາສາລາວຫວຽດນາມHọc, ຮຽນພາສາຫວຽດ, ຮຽນພາສາຫວຽດນາມ, ເກອລ, ເຄອງນງຮມ, ເຊາຫອງນອນ, ເປນ, ເພາະວາ, ເວລາວນເດອນປ, ເຮອນຂອງຂອຍ, ແດນແຫງອດສະຫລະ, ແປຫວຽດ, ແປເພງຫວຽດ, ແລະ, ໂຊກຊະຕາຂອງເງນດງໜງ, ໃxquot, ໃຈ, ໃນພາສາລາວtiếng, ໃນພາສາຫວຽດtieng, ໃຫຄນຫວຽດຟງSipheng, ໃຫມທສດ, ໄຮ, សមរបអនកទបចបផតមថមភគ2, 如果有一天, 삽니다p1, 주제8, 초급1, 치약을, 칫솔하고,
Nghệ thuật vẽ tranh đỉnh cao ▶139 💘 Họa sĩ vẽ tranh 💘 how to draw 💘 amazing art 💘 art
1001 Câu Nói Stt Tâm Trạng Về Tình Yêu Và Cuộc Sống
Tác giả

Hello, Yến Nhi tổng hợp các kiến thức chia sẻ các bạn. Nếu hay thì nhớ Share để ủng hộ Nhi nhén !!! Yêu cả nhà <3

Bình luận

Hiện tại AD đã hoàn thiện xong khóa học "Tiếng Trung Giao Tiếp – 1", Học online, làm bài tập, hỗ trợ trong quá trình học, chất hơn học trực tiếp, học GIẢN THỂ, 4 kỹ năng, tập trung vào giao tiếp và sử dụng chữ Hán,…Bạn nào quan tâm khóa học cần tư vấn thêm. xin liên hệ SĐT/ZALO 0868 818 123

Trả lời

Son Nguyen Van

Hello. Bạn ơi mình muốn học viết chữ Đài, nhưng phải ghi chữ chữ in. Xin chân thành cám ơn bạn.

Trả lời

Như Phạm

再见

Trả lời

Ủa Chai Chen 2 ý nghĩa lận hả

Trả lời

Phương Nguyễn

Co bai hoc nao moi k anh

Trả lời

teo tran

Tôi thì thích học được sự giao tiếp là ok

Trả lời

Thảo Nguyễn

Chai chen là tạm biệt mà sao lại là hẹn gặp lại vậy

Trả lời

Kiên Magic

🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳🇻🇳

Trả lời

nhiếp phong

Hái pú chua….vẫn chưa làm

Trả lời

Đọc Truyện

Cho em hỏi, từ "Nhũ" trong màu nhũ là gì vậy? em tra từ điển không thấy

Trả lời

Nguyen Quy

Tieng trung .thay lam lip tu don.cam on.

Trả lời

nkauj hmoob chanel

Anh học ở trung quốc à

Trả lời

Đại Nguyen

Tui hoc tiếng trung để hiểu thần tượng nói

Trả lời

Loan Nguyễn

Bạn là một vầng trăng giữa đời thường cho ai hiểu được gì và học tiếng trung!!!???***"

Trả lời

Loan Nguyễn

Cảm ơn trời phật có tài năng nghiên cứu khoa học tiếng trung giúp đỡ người nghèo cảm ơn bạn!!???**"

Trả lời

Giọng bạn ấm áp quá đi

Trả lời

tuyền nguyễn

giong amh hay quá

Trả lời

chuk yue

Cám ơn rất nhiều

Trả lời

Van tai Nguyen

Có một điều mình thấy rất mẫu thuẫn đó là từ chai chen trong một bài giảng khác của bạn là tậm biệt.bài này bạn lại giảng chaichen là hẹn gặp lại mong bạn giải đáp."bài ngữ cáo biệt tro seri 2019 của bạn "

Trả lời

hoa nguyen

Tkmoitruongxanh@gmail.com

Trả lời

hoa nguyen

Tkmoitruongxanh@gmail.com

Trả lời

trinh baybi

Trả lời

Duc Huu Duc

Bai giang qua hay

Trả lời

Remix Nhạc

中文是一种很好的语言

Trả lời

Leave a Message

Registration isn't required.

Theme này Mượn từ Anh Tòng của LarTheme
Site Map Site Map