VIẾT VÀ ĐỌC TÊN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ HỢP CHẤT BẰNG TIẾNG ANH – THẦY CAO CỰ GIÁC

Tên các hợp chất hóa học bằng tiếng anh | Tilado.edu.vn

Bạn đang xem bài viết VIẾT VÀ ĐỌC TÊN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ HỢP CHẤT BẰNG TIẾNG ANH – THẦY CAO CỰ GIÁC .

Ngành hóa học đang ngày càng chứng minh được tầm quan trọng của mình. Vì thế ngày càng nhiều các chuyên gia hóa học được tạo cơ hội làm việc ở các tập đoàn nước ngoài hoặc trực tiếp ra nước ngoài làm việc. Và để nắm bắt được những cơ hội đó thì bạn phải chuẩn bị cho mình một bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học đồ sộ với nhiều lĩnh vực khác nhau của chuyên ngành này, đặc biệt là nắm rõ tên các hợp chất hoá học bằng Tiếng Anh.

Để giúp đỡ các bạn học tập tốt hơn, hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bài viết về từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học với những mục: hóa học tiếng Anh là gì, phòng thí nghiệm tiếng Anh là gì, kim loại tiếng Anh là gì. hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì, hóa chất tiếng Anh là gì, dung môi tiếng Anh là gì, bảng tuần hoàn tiếng Anh,… Bắt đầu học thôi nào

Nếu thấy hay với bài viết VIẾT VÀ ĐỌC TÊN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ HỢP CHẤT BẰNG TIẾNG ANH – THẦY CAO CỰ GIÁC hãy like và share để giúp team có thêm động lực bạn nha !!

Nếu thấy VIẾT VÀ ĐỌC TÊN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ HỢP CHẤT BẰNG TIẾNG ANH – THẦY CAO CỰ GIÁC chưa được hay. hãy comment để team mình hoàn hiện và phát triển các bài bổ ích hơn nha !!

Điều cơ bản và tối thiểu nhất mà mọi sinh viên hay chuyên gia hóa học cần hiểu được là hóa học tiếng Anh là gì? Bên cạnh giải đáp câu hỏi này, chúng tôi cũng sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng được phát triển thêm kèm theo đó:

Chemistry: hoá học

Chemical: hoá chất

Chemist: nhà hoá học

Chemical action: tác dụng hoá học

Chemical analysis: hoá phân

Chemical substance: hoá chất

Chemical attraction: ái lực hoá học

Chemical products: hoá phân tích

Chemical properties: tính chất hoá học

Chemical energy: năng lượng hoá vật

Chemical fertilizer: phân hoá học

Chemosynthesis: hoá tổng hợp

Chemotherapy: hoá liệu pháp

Nội Dung

Bài hay  Kids Games Bucha 💝 học tiếng Anh cùng với nhạc trẻ em 💝

88 từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa học

A

  • Atmosphere: Khí quyển
  • Atom: Nguyên tử
  • Atomic energy: Năng lượng nguyên tử
  • Alloy: Hợp kim

B

  • Base: Bazơ
  • Biochemical: Hóa sinh

C

  • Catalyst: Chất xúc tác
  • Chemical: hóa chất
  • Chmical action: tác dụng hóa học
  • Coincide: Trùng hợp
  • Compose: Cấu tạo
  • Compound: Hợp chất

D

  • Degree of heat: Nhiệt độ
  • Desalinize: khử mặn
  • Desiccant: chất hút ẩm
  • Design: cấu tạo
  • Destroy: phá huỷ
  • Detonating gas: khí gây nổ
  • Diamagnetic substance: chất nghịch từ
  • Diffuse: khuyếch tán

Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học

E

  • Elementary particle: hạt cơ bản
  • Enamel: men
  • Endothermic reaction: phản ứng thu nhiệt
  • Energetics: năng lượng học
  • Energy: năng lượng
  • Engender: cấu tạo
  • Engineering branch: ngành cơ khí
  • Environmetal pollution: ô nhiễm môi trường

F

  • Fine: nguyên chất
  • Fine glass: tinh thể
  • Firing: nhiên liệu
  • Flavouring: chất thơm
  • Fuel: nhiên liệu
  • Fundamentals: nguyên lý
  • Fusion power: năng lượng nhiệt hạch

G

  • Gasoline: xăng
  • General chemistry: hoá học đại cương

I

  • Inflammable: chất dễ cháy
  • Inorganic chemistry: hoá học vô cơ
  • Inorganic substance: chất vô cơ
  • Insulator: điện môi
  • Interact: tác dụng lẫn nhau
  • Interaction or interactive: tương tác
  • Istope: đồng vị
  • Laboratory: phòng thí nghiệm

L

  • Leaven: men
  • Length: độ dài
  • Lipid: chất béo
  • Liquid: chất lỏng

M

  • Matter: chất
  • Maximum: cực đại
  • Mechanism: cơ chế
  • Meft: nóng chảy
  • Merchandise: hoá phẩm
  • Metal: kim loại
  • Metalize: kim loại hoá
  • Metallography: kim loại học
  • Metalloid: á kim

N

  • Neat: nguyên chất
  • Negative charge: điện tích âm
  • Negative electric pole: âm điện

O

  • Organic chemistry: hoá học hữu cơ
  • Organic fertilize: phân hữu cơ
  • Organic substance: chất hữu cơ
  • Oxide: oxit

P

  • Practical chemistry: hoá học ứng dụng
  • Precious metals: kim loại quí
  • Pecipitating agent: chất gây kết tủa
  • Prepare: điều chế
  • Pressure: áp suất

Q

  • Quantic: nguyên lượng

R

  • Radioactive isotopes: năng lượng phóng xạ
  • Radioactive substance: chất phóng xạ
  • Radio activity: phóng xạ
  • Rare gas: khí hiếm
  • Rate: tốc độ
  • Raw material/ stuff: nguyên liệu
  • Reactant: chất phản ứng

S

  • Salt/ salted/ salty: muối
  • Scientist: nhà khoa học
  • Secondary effect: tác dụng phụ
  • Segment: phân đoạn
  • Semiconductor: chất bán dẫn

T

  • The atomic theory: thuyết nguyên tử
  • Thermochemical: hoá nhiệt
  • To imbibe / to receive: hấp thụ
  • Touch: tiếp xúc
  • Trinitrotoluene (TNT): chất nổ

Tổng hợp các chất hóa học bằng Tiếng Anh

Dưới đây là danh sách các nguyên tố hóa học bằng tiếng anh bạn cần biết

STT Nguyên tố  Tên tiếng anh
1 He Helium
2 Li Lithium
3 Be Beryllium
4 B Boron
5 C Carbon
6 N Nitrogen
7 O Oxygen
8 F Fluorine
9 Ne Neon
10 Na Sodium
11 Mg Magnesium
12 Al Aluminium
13 Si Silicon
14 P Phosphorus
15 S Sulfur
16 Cl Chlorine
17 Ar Argon
18 K Potassium
19 Ca Calcium
20 Sc Scandium
21 Ti Titanium
22 V Vanadium
23 Cr Chromium
24 Mn Manganese
25 Fe Iron
26 Co Cobalt
27 Ni Nickel
28 Cu Copper
29 Zn Zinc
30 Ga Gallium
31 Ge Germanium
32 As Arsenic
33 Se Selenium
34 Br Bromine
35 Kr Krypton
36 Rb Rubidium
37 Sr Strontium
38 Y Yttrium
39 Zr Zirconium
40 Nb Niobium
41 Mo Molybdenum
42 Tc Technetium
43 Ru Ruthenium
44 Rh Rhodium
45 Pd Palladium
46 Ag Silver
47 Cd Cadmium
48 In Indium
49 Sn Tin
50 Sb Antimony
51 Te Tellurium
52 I Iodine
53 Xe Xenon
54 Cs Caesium
55 Ba Barium
56 La Lanthanum
57 Ce Cerium
58 Pr Praseodymium
59 Nd Neodymium
60 Pm Promethium
61 Sm Samarium
62 Eu Europium
63 Gd Gadolinium
64 Tb Terbium
65 Dy Dysprosium
66 Ho Holmium
67 Er Erbium
68 Tm Thulium
69 Yb Ytterbium
70 Lu Lutetium
71 Hf Hafnium
72 Ta Tantalum
73 W Tungsten
74 Re Rhenium
75 Os Osmium
76 Ir Iridium
77 Pt Platinum
78 Au Gold
79 Hg Mercury
80 Tl Thallium
81 Pb Lead
82 Bi Bismuth
83 Po Polonium
84 At Astatine
85 Rn Radon
86 Fr Francium
87 Ra Radium
88 Ac Actinium
89 Th Thorium
90 Pa Protactinium
91 U Uranium
92 Np Neptunium
93 Pu Plutonium
94 Am Americium
95 Cm Curium
96 Bk Berkelium
97 Cf Californium
98 Es Einsteinium
99 Fm Fermium
100 Md Mendelevium
101 No Nobelium
102 Lr Lawrencium
103 Rf Rutherfordium
104 Db Dubnium
105 Sg Seaborgium
106 Bh Bohrium
107 Hs Hassium
108 Mt Meitnerium
109 Ds Darmstadtium
110 Rg Roentgenium
111 Cn Copernicium
112 Nh Nihonium
113 Fl Flerovium
114 Mc Moscovium
115 Lv Livermorium
116 Ts Tennessine
117 Og Oganesson

Bảng danh sách các nguyên tố hóa học bằng Tiếng Anh

Bài hay  [Làm quen Ngữ pháp] Bài 1: Tập nói 1 câu đơn giản hoàn chỉnh - Phù hợp cho các bạn mới học tiếng Anh

Tên Các Hợp Chất Hóa Học Bằng Tiếng Anh

Hãy nhấn nút ĐĂNG KÝ màu đỏ bên phải để nhận được nhiều bài giảng miễn phí của thầy Cao Cự Giác trên kênh YouTube:
1. Hệ thống 35 bài giảng ôn thi THPT Quốc gia môn Hoá học.
2. Hệ thống 25 bài giảng dạy và học Hoá học bằng tiếng Anh.
3. Hệ thống 20 bài giảng Bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học quốc gia, quốc tế (I.Ch.O) và học sinh chuyên hoá học.
4. Bài giảng hướng dẫn dạy học các chủ đề của môn Khoa học một cách tự nhiên THCS.
5. Hệ thống video Hỏi – Đáp dạy học môn Khoa học một cách tự nhiên
6. Tư liệu dạy học môn Khoa học một cách tự nhiên
7. Nhiều bài giảng hỗ trợ giáo viên về phương pháp và kĩ thuật dạy học Khoa học một cách tự nhiên (THCS) và Hoá học (THPT) kết quả.
LH thầy Cao Cự Giác để được tham gia các lớp học online trên internet hằng tuần với hàng loạt bài giảng hấp dẫn và thú vị.
ĐT: 0913.504.617 E-mail: [email protected]

Bài hay  Màu Sắc Cho Bé - Bé Học Màu Sắc Cùng Gấu Trúc - Colors for Kids

source: https://tilado.edu.vn/

Xem thêm Học Tiếng Anh ở : https://tilado.edu.vn/hoc/ngoai-ngu/tieng-anh/ 

Tìm bằng các từ khoá: Tên các hợp chất hóa học bằng tiếng anh; tên các chất hoá học bằng tiếng anh; đọc tên nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; cách đọc các nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; cách đọc công thức hóa học bằng tiếng anh; tên các nguyên tố bằng tiếng anh; đọc tên nguyên tố hoá học bằng tiếng anh; cách đọc tên các nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; tên tiếng anh của các nguyên tố hóa học; tên tiếng anh của các chất hóa học; tên nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; tên tiếng anh của nguyên tố hóa học; tên các nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; tên tiếng anh các nguyên tố hóa học; tên các nguyên to hóa học bằng tiếng anh; tên tiếng anh các chất hóa học; cao cự giác; cách đọc tên hóa học; bảng nguyên tố hóa học tiếng anh; hoá học tiếng anh; tên tiếng anh nguyên tố hóa học; các chất hoá học trong tiếng anh; chất hóa học tiếng anh; bang tuan hoan hoa hoc english; hóa học tiếng anh; cao đọc sao; đọc tên các nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; đọc tên nguyên tố hóa học; cách đọc tên nguyên tố hóa học; tên các chất hóa học; cách đọc tên các chất hóa học; bảng nguyên tố hóa học bằng tiếng anh; bảng nguyên tố tiếng anh; bảng nguyên tố hóa học tên tiếng anh; tên nguyên to hóa học bằng tiếng anh; nguyên tố hoá học tiếng anh; nguyên tố hóa học tiếng anh; nguyên tố hóa học tiếng anh là gì; cách đọc tên nguyên tố hóa học mới; cách đọc nguyên tố hoá học; đọc tên các chất hóa học

[Học tiếng Thái MLP Center] Giới thiệu bản thân bằng tiếng Thái Lan Part 3.
Trang 4 – 1001 Truyện Cổ Tích Việt Nam Và Thế Giới Chọn Lọc Hay Nhất
Avatar Of Yến Nhi
Tác giả

Hello, Yến Nhi tổng hợp các kiến thức chia sẻ các bạn. Nếu hay thì nhớ Share để ủng hộ Nhi nhén !!! Yêu cả nhà <3

Bình luận

Avatar Of Thầy Tuấn Xipo

THẦY TUẤN XIPO

E cám ơn thầy đã chia sẻ. Mong thầy ra thêm các video về tiếng anh chuyên ngành hóa học hơn nữa

Trả lời
Avatar Of Ta Tieuly

Ta Tieuly

Em chào Thầy, bài Thầy dạy trong video là nằm trong sách nào trong 2 sách Thầy giới thiệu vậy ạ

Trả lời
Avatar Of Tuyết Nhung Nguyễn Thị

Em cảm ơn thầy ạ, thầy đã làm clip rất kịp thời a. Hy vọng thầy sẽ có nhiều clip hay cho đội ngũ gv học hỏi. Kính chúc thầy nhiều sức khỏe a!

Trả lời
Avatar Of Tuyết Hoàng

tuyết hoàng

Thầy bán bản mềm cho e, để e in ra học sẽ nhớ hơn, chứ già rồi mới học tiếng anh xem youtobe khó nhớ lắm

Trả lời
Avatar Of Hoang Vy

Hoang Vy

Hay quá thầy ơi

Trả lời
Avatar Of Viết Minh Đinh

Viết Minh Đinh

Chúng em sắp thi Olympic hoá học mà ở vùng núi Quỳ Hợp nên lên thầy học ạ mong thầy ra nhiều video nữa ạ

Trả lời
Avatar Of Viết Minh Đinh

Viết Minh Đinh

Ra thêm đi thầy thầy dạy hay quá ạ!!!

Trả lời
Avatar Of Mai Huong

Mai Huong

cám ơn thầy ạ

Trả lời
Avatar Of Quoc Nguyen

Quoc Nguyen

Em cảm ơn thầy, thầy dạy rất hay ạ

Trả lời
Avatar Of Hà Quốc Linh

Hà Quốc Linh

Em chào Thầy ạ. Em cựu sinh viên k44a Hoá , học sinh của thầy đây ạ !

Trả lời

Leave a Message

Registration isn't required.

Theme này Mượn từ Anh Tòng của LarTheme